TanroDictionary Sổ từ

arrhythmia

/eɪˈrɪðmiə/

Anh Thông dụng
0

arrhythmia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng loạn nhịp tim.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng loạn nhịp tim.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her arrhythmia made the doctor listen closely.