TanroDictionary Sổ từ

arroba

/əˈroʊbə/

Anh
0

arroba là một từ tiếng Anh, có nghĩa: A-rô-ba; đơn vị đo lường cổ Tây Ban Nha bằng 11, 34 kilô; Đơn vị đo lường cổ Bồ Đào Nha bằng 14, 5 kg, dùng ở Bra-xin.

Nghĩa tiếng Việt

  1. A-rô-ba; đơn vị đo lường cổ Tây Ban Nha bằng 11, 34 kilô.danh từEN-VI Dict
  2. Đơn vị đo lường cổ Bồ Đào Nha bằng 14, 5 kg, dùng ở Bra-xin.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old market used an arroba for grain.

  2. A single arroba was heavy to carry.