Nghĩa tiếng Việt
- Thủ thuật khâu động mạch.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor learned arteriographi in training.
/ɑːrˌtɪriˈɑːɡrəfi/
arteriography là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thủ thuật khâu động mạch.
The doctor learned arteriographi in training.