Nghĩa tiếng Việt
- Giả tạo, không tự nhiên, gượng gạo.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He left artificially after lunch.
/ˌɑːrtəˈfɪʃəlli/
artificially là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giả tạo, không tự nhiên, gượng gạo.
He left artificially after lunch.