TanroDictionary Sổ từ

artilleryman

/ɑːˈtɪlərimən/

Anh
0

artilleryman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Pháo thủ, bộ đội pháo binh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Pháo thủ, bộ đội pháo binh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The artilleryman cleaned his equipment after training.