Nghĩa tiếng Việt
- Nghệ sĩ sân khấu, diễn viên chuyên nghiệp (hát múa... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The artiste sang softly under the bright lights.
/ˈɑːtɪst/
artiste là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghệ sĩ sân khấu, diễn viên chuyên nghiệp (hát múa... ).
The artiste sang softly under the bright lights.