TanroDictionary Sổ từ

artistry

/ˈɑːtɪstri/

Anh Thông dụng
0

artistry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghệ thuật, tính chất nghệ thuật; Công tác nghệ thuật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghệ thuật, tính chất nghệ thuật.danh từEN-VI Dict
  2. Công tác nghệ thuật.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dancer showed great artistry on stage.

  2. His artistry amazed the whole class.