Nghĩa tiếng Việt
- theo lệ thường, thông thườngcụm từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- usually; generallycụm từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 概して、普通はcụm từTanro Dictionary
Ví dụ
-
As a rule, I get up at six.
Thông thường tôi dậy lúc sáu giờ.