Nghĩa tiếng Việt
- giữ nguyên hiện trạng, để nguyên như vậycụm từTanro Dictionary
- (hàng hoá) bán theo hiện trạng, không bảo hànhcụm từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- in the existing state, without changescụm từTanro Dictionary
- sold without guarantee of conditioncụm từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 現状のまま、そのままcụm từTanro Dictionary
Ví dụ
-
Leave the file as is.
Cứ để nguyên tệp như vậy.
-
The car is sold as is.
Chiếc xe được bán theo hiện trạng.