Nghĩa tiếng Việt
- nhiều tới, lên đến (số lượng)cụm từTanro Dictionary
- bằng số lượng vớicụm từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- up to (emphasizing a large number)cụm từTanro Dictionary
- the same number ascụm từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 〜もの、〜と同じ数のcụm từTanro Dictionary
Ví dụ
-
As many as 500 people attended.
Có tới 500 người tham dự.