Nghĩa tiếng Việt
- tính đến (thời điểm), kể từgiới từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- starting from or up to a particular timegiới từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 〜現在、〜時点で、〜からgiới từTanro Dictionary
Ví dụ
-
As of today, the office is closed.
Kể từ hôm nay văn phòng đóng cửa.