Nghĩa tiếng Việt
- về việc, liên quan đếngiới từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- concerninggiới từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- ~に関してはgiới từTanro Dictionary
Ví dụ
-
As regards the budget, we need more data.
Về ngân sách, chúng ta cần thêm dữ liệu.