TanroDictionary Sổ từ

ascendent

/əˈsendənt/

Anh
0

ascendent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đang lên; Đang lên đến thiên đình; đang lên đến (hành tinh); Có ưu thế; có uy thế, có uy lực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đang lên.tính từEN-VI Dict
  2. Đang lên đến thiên đình; đang lên đến (hành tinh).tính từEN-VI Dict
  3. Có ưu thế; có uy thế, có uy lực.tính từEN-VI Dict
  4. Ưu thế; uy thế, uy lực.danh từEN-VI Dict
  5. Ông bà tổ tiên.danh từEN-VI Dict
  6. Lá số tử vi.danh từEN-VI Dict
  7. Thế lên (của một hành tinh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Sales are ascendent this year.

  2. The moon was ascendent in the sky.

  3. She stayed ascendent in the debate.

  4. His ascendent over the team was clear.

  5. We honored our ascendent at the family meal.