Nghĩa tiếng Việt
- Sự biết chắc, sự thấy chắc; sự xác định; sự tìm hiểu chắc chắn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ascertainment of facts took time.
/ˌæsəˈteɪnmənt/
ascertainment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự biết chắc, sự thấy chắc; sự xác định; sự tìm hiểu chắc chắn.
The ascertainment of facts took time.