Nghĩa tiếng Việt
- Sự vô trùng, sự vô khuẩn.danh từEN-VI Dict
- Phương pháp vô trùng (trong phẫu thuật).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Asepsis is important in the operating room.
-
The nurse followed asepsis to keep things clean.
/ˌeɪˈsɛpsəs/
asepsis là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vô trùng, sự vô khuẩn; Phương pháp vô trùng (trong phẫu thuật).
Asepsis is important in the operating room.
The nurse followed asepsis to keep things clean.