TanroDictionary Sổ từ

aseptate

/əˈsepˌteɪt/

Anh
0

aseptate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ; Không vách, không màng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. .tính từEN-VI Dict
  2. Không vách, không màng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan looked aseptate in practice.

  2. The aseptate option was chosen.