TanroDictionary Sổ từ

asian

/ˈeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

asian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người châu Á; Người Á Đông; (thuộc) châu Á.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người châu Á.danh từEN-VI Dict
  2. Người Á Đông.danh từEN-VI Dict
  3. (thuộc) châu Á.tính từEN-VI Dict
  4. (thuộc) Á Đông.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The asian spoke English fluently.

  2. The asian restaurant served noodles and tea.

  3. Her asian roots shaped her family traditions.

  4. The asian art in the museum was colorful.