TanroDictionary Sổ từ

asinine

/ˈæsɪnaɪn/

Anh
0

asinine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giống lừa; Ngu xuẩn, ngu như lừa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống lừa.tính từEN-VI Dict
  2. Ngu xuẩn, ngu như lừa.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It was asinine to leave the door open.

  2. That asinine mistake cost us time.