Nghĩa tiếng Việt
- Muối hoặc Ester của Asparagusic Acid.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The asparagusate changed during the test.
/əˈsperəˌɡʌst/
asparagusate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Muối hoặc Ester của Asparagusic Acid.
The asparagusate changed during the test.