TanroDictionary Sổ từ

asphyxiant

/æsˈfɪksiːənt/

Anh
0

asphyxiant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất làm ngạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất làm ngạt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The warning said the gas was an asphyxiant.