Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của asphyxiate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The smoke is asphyxiating the small room.
/æsˈfɪksiˌeɪtɪŋ/
asphyxiating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của asphyxiate.
The smoke is asphyxiating the small room.