TanroDictionary Sổ từ

aspirant

/əˈspaɪərənt/

Anh
0

aspirant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Món atpic (thịt đông có trứng ăn trước hoặc sau bữa ăn); Mong nỏi, khao khát, rắp ranh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món atpic (thịt đông có trứng ăn trước hoặc sau bữa ăn).danh từEN-VI Dict
  2. Mong nỏi, khao khát, rắp ranh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chef served an aspirant before the main course.

  2. She is an aspirant artist with big dreams.