TanroDictionary Sổ từ

aspiration

/ˌæspəˈreɪʃn/

Anh Thông dụng
0

aspiration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nguyện vọng, khát vọng; Sự hít vào, sự thở vào; Tiếng hơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nguyện vọng, khát vọng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hít vào, sự thở vào.danh từEN-VI Dict
  3. Tiếng hơi.danh từEN-VI Dict
  4. Sự hút (hơi, chất lỏng... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His main aspiration is to help children learn.

  2. The nurse watched his aspiration during the exam.

  3. She softened the aspiration when she spoke.

  4. The doctor used aspiration to clear the liquid.