TanroDictionary Sổ từ

aspire

/əˈspaɪə(r)/

Anh
0

aspire là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiết tha, mong mỏi, khao khát; Lên, dâng lên, bay lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiết tha, mong mỏi, khao khát.động từEN-VI Dict
  2. Lên, dâng lên, bay lên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Many students aspire to learn English well.

  2. Smoke will aspire from the chimney soon.