Nghĩa tiếng Việt
- Thiết tha, mong mỏi, khao khát.động từEN-VI Dict
- Lên, dâng lên, bay lên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Many students aspire to learn English well.
-
Smoke will aspire from the chimney soon.
/əˈspaɪə(r)/
aspire là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiết tha, mong mỏi, khao khát; Lên, dâng lên, bay lên.
Many students aspire to learn English well.
Smoke will aspire from the chimney soon.