Nghĩa tiếng Việt
- Nghiêng, xiên, lé (nhìn... ).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He looked at me asquint from across the room.
-
to look asquint
nhìn nghiêng, nhìn lé (thường là do mắt lác)
/əˈskwɪnt/
asquint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghiêng, xiên, lé (nhìn... ).
He looked at me asquint from across the room.
to look asquint
nhìn nghiêng, nhìn lé (thường là do mắt lác)