Nghĩa tiếng Việt
- Người tấn công, người xông vào đánh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The assailant ran from the scene.
/əˈseɪlənt/
assailant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tấn công, người xông vào đánh.
The assailant ran from the scene.