TanroDictionary Sổ từ

assailant

/əˈseɪlənt/

Anh Thông dụng
0

assailant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tấn công, người xông vào đánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tấn công, người xông vào đánh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The assailant ran from the scene.