TanroDictionary Sổ từ

assassinate

/əˈsæsɪneɪt/

Anh
0

assassinate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ám sát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ám sát.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They plan to assassinate the leader at night.