Nghĩa tiếng Việt
- Bằng lòng, đồng ý, tán thành.tính từEN-VI Dict
- Người bằng lòng, người đồng ý, người tán thành.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was assentient during the vote.
-
Each assentient raised a hand.
/əˈsentiːənt/
assentient là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bằng lòng, đồng ý, tán thành; Người bằng lòng, người đồng ý, người tán thành.
He was assentient during the vote.
Each assentient raised a hand.