TanroDictionary Sổ từ

assessment

/əˈsesmənt/

Anh Thông dụng
0

assessment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự định giá (một vật) để đánh thuế; sự đánh giá; sự ước định; Sự đánh thuế; Mức định giá đánh thuế; thuế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự định giá (một vật) để đánh thuế; sự đánh giá; sự ước định.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đánh thuế.danh từEN-VI Dict
  3. Mức định giá đánh thuế; thuế.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her assessment of the problem was very accurate.

  2. The new assessment raised costs for many families.

  3. That assessment is higher than we expected.