Nghĩa tiếng Việt
- Thủ đoạn mua rẻ một công ty đang bị trắc trở về vốn liếng, rồi đem bán từng phần công ty ấy để kiếm lời.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They sold the parts after asset-stripping the company.
/ˈæsetˈstrɪppin/
asset-stripping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thủ đoạn mua rẻ một công ty đang bị trắc trở về vốn liếng, rồi đem bán từng phần công ty ấy để kiếm lời.
They sold the parts after asset-stripping the company.