Nghĩa tiếng Việt
- Long trọng xác nhận, quả quyết, đoan chắc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He asseverate that the facts were true.
/əˈsɛvəˌreɪt/
asseverate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Long trọng xác nhận, quả quyết, đoan chắc.
He asseverate that the facts were true.