TanroDictionary Sổ từ

assigned frequency

/əˈsɑɪnd ˈfrikwəntsi/

Anh
0

assigned frequency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tần số chỉ định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tần số chỉ định.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The assigned frequency was useful in class.