TanroDictionary Sổ từ

assonance

/ˈæsənəns/

Anh
0

assonance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trùng âm (giữa hai vần); Vần ép; Sự tương ứng một phần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trùng âm (giữa hai vần).danh từEN-VI Dict
  2. Vần ép.danh từEN-VI Dict
  3. Sự tương ứng một phần.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The poem uses assonance in several lines.

  2. The song has strong assonance in the chorus.

  3. There is a clear assonance between the two ideas.