TanroDictionary Sổ từ

assuage

/əˈsweɪdʒ/

Anh
0

assuage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm dịu bớt, làm khuây (nỗi đau buồn); an ủi, khuyên giải ai; Làm thoả mãn (sự thèm khát... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm dịu bớt, làm khuây (nỗi đau buồn); an ủi, khuyên giải ai.động từEN-VI Dict
  2. Làm thoả mãn (sự thèm khát... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A warm drink can assuage the pain.

  2. The snack helped assuage his hunger.