TanroDictionary

assumption

/əˈsʌmpʃn/

Anh
0

assumption là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mặc định (là đúng), sự cho rằng (là đúng), sự thừa nhận; Giả thuyết; Sự làm ra vẻ, sự giả bộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mặc định (là đúng), sự cho rằng (là đúng), sự thừa nhận.danh từEN-VI Dict
  2. Giả thuyết.danh từEN-VI Dict
  3. Sự làm ra vẻ, sự giả bộ.danh từEN-VI Dict
  4. Sự nắm lấy, sự chiếm lấy.danh từEN-VI Dict
  5. Sự đảm đương, sự gánh vác, sự nhận vào mình.danh từEN-VI Dict
  6. Tính kiêu căng, tính kiêu ngạo, tính ngạo mạn.danh từEN-VI Dict
  7. Lễ thăng thiên của Đức Mẹ đồng trinh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her assumption was wrong from the start.

  2. We tested the assumption with simple examples.

  3. His assumption of confidence fooled no one.

  4. His assumption of power surprised everyone in the small town.

  5. She took full assumption of the project.