Nghĩa tiếng Việt
- Những giả định, các giả thiết.danh từEN-VI Dict
- Số nhiều của assumptiondanh từWiktionary
Ví dụ
-
Do not make assumptions about people before getting to know them.
/əˈsʌmpʃənz/
assumptions là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Những giả định, các giả thiết; Số nhiều của assumption.
Do not make assumptions about people before getting to know them.