Nghĩa tiếng Việt
- Xem assumptive: Được mệnh danh là đúng, được cho là đúng, được thừa nhậnDEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry assumptively points to assumptive.
/əˈsəmtɪvli/
assumptively là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem assumptive.
The entry assumptively points to assumptive.