TanroDictionary Sổ từ

assurance

/əˈʃʊərəns/

Anh Thông dụng
0

assurance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chắc chắn; sự tin chắc; điều chắc chắn, điều tin chắc; Sự quả quyết, sự cam đoan; sự đảm bảo; Sự tự tin.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chắc chắn; sự tin chắc; điều chắc chắn, điều tin chắc.danh từEN-VI Dict
  2. Sự quả quyết, sự cam đoan; sự đảm bảo.danh từEN-VI Dict
  3. Sự tự tin.danh từEN-VI Dict
  4. Sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ.danh từEN-VI Dict
  5. Bảo hiểm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I have assurance that the bus will come.

  2. Her assurance calmed the worried child.

  3. He smiled with quiet assurance.

  4. He had the assurance to lie to everyone.

  5. Life assurance provides money for your family.