Nghĩa tiếng Việt
- Sự chắc chắn; sự tin chắc; điều chắc chắn, điều tin chắc.danh từEN-VI Dict
- Sự quả quyết, sự cam đoan; sự đảm bảo.danh từEN-VI Dict
- Sự tự tin.danh từEN-VI Dict
- Sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ.danh từEN-VI Dict
- Bảo hiểm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I have assurance that the bus will come.
-
Her assurance calmed the worried child.
-
He smiled with quiet assurance.
-
He had the assurance to lie to everyone.
-
Life assurance provides money for your family.