Nghĩa tiếng Việt
- Thấu kính loạn thị , thấu kính tán hình .danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The astigmatic lens was important at work.
/ˌæstɪɡˈmætɪk ˈlɛnz/
astigmatic lens là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thấu kính loạn thị , thấu kính tán hình.
The astigmatic lens was important at work.