Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của astonishđộng từEN-VI Dict
- Ngạc nhiên, kinh ngạc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She astonished us with her quick answer.
-
I was astonished by the bright sky.
/əˈstɒnɪʃt/
astonished là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của astonish; Ngạc nhiên, kinh ngạc.
She astonished us with her quick answer.
I was astonished by the bright sky.