Nghĩa tiếng Việt
- Làm ngạc nhiên, lạ lùng, kinh dị.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của astonish.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her astonishing speed won the race.
-
They were astonishing the crowd with tricks.