TanroDictionary Sổ từ

astonishment

/əˈstɒnɪʃmənt/

Anh Thông dụng
0

astonishment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ngạc nhiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngạc nhiên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She looked at the magic trick with great astonishment.

  2. to be filled (struck) with astonishment

    hết sức ngạc nhiên