TanroDictionary Sổ từ

astride

/əˈstraɪd/

Anh
0

astride là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngồi dạng chân (như cưỡi ngựa, mỗi chân để mỗi bên); Đứng dạng chân; Cưỡi lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngồi dạng chân (như cưỡi ngựa, mỗi chân để mỗi bên).DEN-VI Dict
  2. Đứng dạng chân.DEN-VI Dict
  3. Cưỡi lên.EEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rider sat astride the horse very steadily.

  2. He sat astride the old bike.

  3. She rode astride the small horse.

  4. to ride astride a horse

    cưỡi ngựa