TanroDictionary Sổ từ

astringent

/əˈstrɪndʒənt/

Anh Thông dụng
0

astringent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm se; Chặt chẽ, nghiêm khắc, khắc khổ; Chất làm se.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm se.tính từEN-VI Dict
  2. Chặt chẽ, nghiêm khắc, khắc khổ.tính từEN-VI Dict
  3. Chất làm se.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The drink had an astringent taste.

  2. Her astringent remarks ended the meeting.

  3. He bought an astringent for his skin.