Nghĩa tiếng Việt
- Hố thiên thạch, tiểu hành tinh, hoặc sao chổi.danh từEN-VI Dict
- (địa chất học) Hố thiên thạch, tiểu hành tinh, hoặc sao chổi.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The hill may hide an old astrobleme.
/ˈæstroʊblim/
astrobleme là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hố thiên thạch, tiểu hành tinh, hoặc sao chổi; (địa chất học) Hố thiên thạch, tiểu hành tinh, hoặc sao chổi.
The hill may hide an old astrobleme.