Nghĩa tiếng Việt
- Thuật chiêm tinh, chiêm tinh học.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She reads astrology columns every morning.
/əˈstrɒlədʒi/
astrology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuật chiêm tinh, chiêm tinh học.
She reads astrology columns every morning.