Nghĩa tiếng Việt
- Ngành du hành vũ trụ, thuật du hành vũ trụ, ngành hàng không vũ trụ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She studied astronautics at university.
/ˌæstrəˈnɔtɪks/
astronautics là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngành du hành vũ trụ, thuật du hành vũ trụ, ngành hàng không vũ trụ.
She studied astronautics at university.