Nghĩa tiếng Việt
- Thiên văn, (thuộc) thiên văn học.tính từEN-VI Dict
- Vô cùng to lớn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He bought an expensive astronomic telescope last year.
-
That mountain is astronomic in size.
-
astronomic telescope
kính thiên văn