Nghĩa tiếng Việt
- Thiên văn học.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He decided to study astronomy during his time at university.
-
nautical astronomy
thiên văn học hàng hải
-
general astronomy
thiên văn học đại cương
-
practical astronomy
thiên văn học thực hành
-
statistical astronomy
thiên văn học thống kê