TanroDictionary Sổ từ

astronomy

/əˈstrɑːnəmi/

Anh Thông dụng
0

astronomy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiên văn học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiên văn học.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He decided to study astronomy during his time at university.

  2. nautical astronomy

    thiên văn học hàng hải

  3. general astronomy

    thiên văn học đại cương

  4. practical astronomy

    thiên văn học thực hành

  5. statistical astronomy

    thiên văn học thống kê