Nghĩa tiếng Việt
- Hệ đa kết bằng phép phân thời gian không đồng bộ, hệ đa kết phân thời.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The asynchronous time division multiplexing appeared in the report.
/ˌeɪˈsɪŋkrənəs ˈtɑɪm dəˈvɪʒən ˈməltəˌplɛksin/
asynchronous time division multiplexing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ đa kết bằng phép phân thời gian không đồng bộ, hệ đa kết phân thời.
The asynchronous time division multiplexing appeared in the report.