TanroDictionary Sổ từ

asynchronous time division multiplexing

/ˌeɪˈsɪŋkrənəs ˈtɑɪm dəˈvɪʒən ˈməltəˌplɛksin/

Anh
0

asynchronous time division multiplexing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ đa kết bằng phép phân thời gian không đồng bộ, hệ đa kết phân thời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hệ đa kết bằng phép phân thời gian không đồng bộ, hệ đa kết phân thời.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The asynchronous time division multiplexing appeared in the report.